kẹo kitkat Kitkat nghe gần giống như từ "Kito kato" trong tiếng Nhật Bản, có nghĩa là "thắng chắc" và vì thế Kitkat trở thành thứ bánh ăn lấy hên của xứ sở mặt trời mọc và được người Nhật say mê sáng tạo nên hàng trăm hương vị khác nhau cho Kitkat. Biến Nhật Bản thành vương quốc Kitkat.. cách dùng kẹo hamer Nhiều người ở Sài Gòn gọi KitKat là “kẹo thanh gãy” vì cảm giác bẻ đôi nghe “rắc” rất vui tai và mang tính biểu tượng của thương hiệu. kẹo ngậm viacol Hàng chục triệu khách du lịch đến Nhật Bản mua Kitkat về làm quà, ngay cả du khách đến từ quê hương của sản phẩm là Anh Quốc cũng mua hàng núi Kitkat đem về quê hương, bởi những hương vị sản phẩm mà họ không thể nằm mơ thấy ở quê hương mình: Vị mơ muối, trà xanh, tảo biển, wasabi, hay vị gừng… Tuy thế những chiếc Kitkat có vị truyền thống vẫn được nhiều người ưa chuộng.

Available

Product reviews

Avaliação 4.5 de 5. 8.008 opiniões.

Avaliação de características

Custo-benefício

Avaliação 4.5 de 5

Confortável

Avaliação 4.3 de 5

É leve

Avaliação 4.3 de 5

Qualidade dos materiais

Avaliação 4.1 de 5

Fácil para montar

Avaliação 4 de 5