cm 7m pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý). cm 7m Khi mua vải ở chợ Đồng Xuân, chị em hay nghe “7m vải”, nếu muốn khâu may tỉ mỉ có thể đổi sang 700cm để tính toán từng đường kim mũi chỉ. hcm66 Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm