Cm 7m: example

Brand : cm 7m

cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. ketquaxoso tphcm Khi mua vải ở chợ Đồng Xuân, chị em hay nghe “7m vải”, nếu muốn khâu may tỉ mỉ có thể đổi sang 700cm để tính toán từng đường kim mũi chỉ. yamaha xsr 155 cũ tphcm pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)

73.000 ₫
207.000 ₫ -18%
Quantity :