Cm 7m: example

Brand : cm 7m

cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. đầu kéo shacman Mô hình kiến trúc tỷ lệ 1:100, nếu công trình thật dài 7m, bản vẽ sẽ thể hiện 700cm, từ đó thu nhỏ thành 7cm trong mô hình. keo chống thấm taiko tại tphcm pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)

73.000 ₫
271.000 ₫ -18%
Quantity :