cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. xo so hcm minh ngoc Môn Toán lớp 4 ở Việt Nam luôn nhấn mạnh: đổi m sang cm phải nhân 100, ví dụ 7m tương ứng 700cm, tránh nhầm với mm. keo chống thấm taiko tại tphcm pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)

Available

Product reviews

Avaliação 4.5 de 5. 8.008 opiniões.

Avaliação de características

Custo-benefício

Avaliação 4.5 de 5

Confortável

Avaliação 4.3 de 5

É leve

Avaliação 4.3 de 5

Qualidade dos materiais

Avaliação 4.1 de 5

Fácil para montar

Avaliação 4 de 5