cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. winner x cũ tphcm Trong xây dựng ở Việt Nam, khi đọc bản vẽ, kỹ sư thường dùng mét; nhưng khi cắt vật liệu, thợ lại tính ra cm để đo chính xác, ví dụ 7m gỗ chính là 700cm. hcm66 pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)