cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. xoso66 ccm Trong thể thao, ví dụ xà nhảy cao được nâng lên 2m hay 7m trong nhảy xa, quy đổi ra cm giúp đo chuẩn từng thông số thi đấu. xo so hcm minh ngoc pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)