cm 7m Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm. ketquaxoso tphcm Trong bóng chuyền bãi biển, khoảng cách từ vạch phát bóng tới lưới khoảng 7m, đổi ra 700cm để đo sân thi đấu chính xác. xo so hcm minh ngoc pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý)