Cm 7m: pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micr
Terms of the offer
cm 7m pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý) pm (Picômét) nm (Nanômét) micromet (Micrômét) mm (Milimét) cm (Centimét) dm (Đêximét) m (Mét) km (Kilômét) in (Inch) ft (Feet) yd (Thước Anh) mi (Dặm) fm (Sải) pc (Parsec) au (Angstrom) ly (Năm ánh sáng) nmi (Hải lý). đầu kéo shacman Môn Toán lớp 4 ở Việt Nam luôn nhấn mạnh: đổi m sang cm phải nhân 100, ví dụ 7m tương ứng 700cm, tránh nhầm với mm. winner v1 cũ tphcm Example: convert 15 m to cm: 15 m = 15 × 100 cm = 1500 cm