tiếng anh 9 unit 2 communication 1. Your friend doesn't know how to use the library smart card. You offer to show him/ her. (Bạn của bạn không biết cách sử dụng thẻ thông minh của thư viện. Bạn đề nghị với anh ấy/ cô ấy.). tiếng anh 8 trang 95 Unit 2 đề cập tới cách giao tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể; ví dụ, ở Việt Nam gật đầu nghĩa là đồng ý, nhưng ở nước khác có thể khác. tiếng anh 10 unit 8 looking back 1. It is busy and exciting. Nó thì bận rộn và thú vị. 2. It is cosmopolitan. Nó quốc tế hóa. 3. It has a lot of fashionable shops. Nó có nhiều cửa hàng thời trang. 4. It is cultural.There are cinemas, theatres, galleries, and museums. Nó thuộc về văn hóa. Có nhiều rạp chiếu phim, nhà hát, phòng trưng bày, và bảo tàng. 5. It is convenient.There is a good transport system. Nó thuận tiện. Có một hệ thống giao thông tốt. 6. There are good cafés and restaurants. Có nhiều quán cà phê và cửa hàng. 7. There are a lot of parks and open space. Có nhiều công viên và không gian mở. 8. There are famous buildings and fascinating neighbourhoods. Có nhiều tòa nhà nổi tiếng và khu liền kề hấp dẫn.