Tiếng anh 9 trang 31: ------------- Xem thêm A Closer Look 2 U
Terms of the offer
tiếng anh 9 trang 31 ------------- Xem thêm A Closer Look 2 Unit 3 trang 29 sgk Tiếng anh 9 Skills 1 Unit 3 trang 32 sgk Tiếng anh 9. tiếng anh 8 unit 11 getting started Một số từ khóa ở trang 31 dễ nhầm với thì quá khứ – hãy ghi chú lại những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành. tiếng anh 9 trang 34 3. Your roommate often stays up late at night. You think it is necessary to get enough sleep every night; otherwise, his health will suffer. (Bạn cùng phòng của bạn thường xuyên thức khuya. Bạn cho rằng cần phải ngủ đủ giấc mỗi đêm; nếu không, sức khỏe của anh ta sẽ bị ảnh hưởng.)