Tiếng anh 9 trang 26: 2 (trang 26 sgk Tiếng Anh 9 Global Succe
tiếng anh 9 trang 26 2 (trang 26 sgk Tiếng Anh 9 Global Success): Fill in each gap with a word from the box to complete the passage. (Chọn đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu dưới đây.). tiếng anh 9 trang 30 Một số trường hợp, giáo viên gợi ý học sinh liên hệ thực tế địa phương khi làm bài ở trang 26, tăng tính gần gũi. unit 1 tiếng anh 8 B. A designer C. A musician 6. What are Phuc, Nick, and Amelie trying to do? A. Understand Mai's situation and help her feel better. B. Make Mai feel left out. C. Find somebody else to replace Mai for the badminton. Hướng dẫn giải 1. C 2. B 3. C 4. A 5. B 6. A c. What do you think Amelie means when she says, 'Sometimes I wish my parents could put themselves in my shoes'? (Amelie nói "Thỉnh thoảng mình ước là bố mẹ có thể đặt họ vào vị trí của mình?" nghĩa là gì?) Hướng dẫn giải Amelie wishes her parents could put themselves in her situation to better understand her. 2. Fill the gaps with the words in the box. In some cases more than one word may be suitable. (Điền từ vào chỗ trống. Một số trường hợp có thể sử dụng nhiều hơn 1 lần.) Hướng dẫn giải 1. worried/tense/stressed; relaxed/confident. 2. calm. 3. depressed/frustrated/stressed. 4. confident/relaxed/calm. 5. delighted/confident. 6. worried. Hướng dẫn dịch 1. Thu đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi nhưng cô vẫn cảm thấy lo lắng. Bây giờ cô ấy đã hoàn thành tốt bài thi nên cô cảm thấy thoải mái hơn rất nhiều. 2. Mẹ tôi là một người mạnh mẽ. Bà ấy luôn bình tĩnh thậm chí trong những tình huống tồi tệ nhất. 3. Linh cảm thấy căng thẳng về việc học của mình. Cô ấy lại thi rớt lần nữa. 4. Tôi nghĩ thuyết trình trước lớp là một ý kiến hay nếu bạn muốn tự tin hơn. 5. Emma cảm thấy hài lòng với kiểu tóc hợp thời trang mới của cô ấy. 6. Phúc, Nick và Amelie cảm thấy thất vọng. Họ muốn giúp Mai nhưng họ không biết phải làm gì cho cô ấy. 3. Match the statements with the functions. (Nối những câu sau với ý nghĩa của nó.) Hướng dẫn giải 1. encourage someone. 2. give advice to someone. 3. empathise with someone. 4. assure someone. 5. empathise with someone. 6. encourage someone. 4. How do you feel today? (Hôm nay bạn thấy thế nào) Work in pairs. Tell your friend how you today and what ... (Làm việc theo cặp. Nói với bạn của em hôm nay bạn thấy thế nào và những gì đã xảy ra khiến bạn cảm thấy như vậy. Bạn của em trả lời em, sử dụng các câu ở mục 3.) Hướng dẫn giải A: Today, I feel happy and motivated. My English teacher gave me 10 mark for my English presentation in class. I could prepare such a good presentation because I got reference from the website called Vietjack.com B: Well done! You did a really great job! I feel worried because my cat is sick. I feel disappointed because it has been raining all day long. I feel delighted because my son is Star of the Week at his primary school. -------------- Xem thêm A Closer Look 1 Unit 3 trang 28 sgk Tiếng anh 9 Hướng dẫn giải sách giáo khoa Tiếng anh lớp 9
Available
MercadoLíder | +10 thousand sales
-
Guaranteed PurchaseIt will open in a new window, receive the product you are expecting or we will refund your money.
Product reviews
Avaliação de características
Custo-benefício | |
Confortável | |
É leve | |
Qualidade dos materiais | |
Fácil para montar |