Tiếng anh 9 trang 26: 5
Terms of the offer
tiếng anh 9 trang 26 5. delighted/confident. 6. worried. Hướng dẫn dịch 1. Thu đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi nhưng cô vẫn cảm thấy lo lắng. Bây giờ cô ấy đã hoàn thành tốt bài thi nên cô cảm thấy thoải mái hơn rất nhiều. 2. Mẹ tôi là một người mạnh mẽ. Bà ấy luôn bình tĩnh thậm chí trong những tình huống tồi tệ nhất. 3. Linh cảm thấy căng thẳng về việc học của mình. Cô ấy lại thi rớt lần nữa. 4. Tôi nghĩ thuyết trình trước lớp là một ý kiến hay nếu bạn muốn tự tin hơn. 5. Emma cảm thấy hài lòng với kiểu tóc hợp thời trang mới của cô ấy. 6. Phúc, Nick và Amelie cảm thấy thất vọng. Họ muốn giúp Mai nhưng họ không biết phải làm gì cho cô ấy. 3. Match the statements with the functions. (Nối những câu sau với ý nghĩa của nó.) Hướng dẫn giải 1. encourage someone. 2. give advice to someone. 3. empathise with someone. 4. assure someone. 5. empathise with someone. 6. encourage someone. 4. How do you feel today? (Hôm nay bạn thấy thế nào) Work in pairs. Tell your friend how you today and what ... (Làm việc theo cặp. Nói với bạn của em hôm nay bạn thấy thế nào và những gì đã xảy ra khiến bạn cảm thấy như vậy. Bạn của em trả lời em, sử dụng các câu ở mục 3.) Hướng dẫn giải A: Today, I feel happy and motivated. My English teacher gave me 10 mark for my English presentation in class. I could prepare such a good presentation because I got reference from the website called Vietjack.com B: Well done! You did a really great job! I feel worried because my cat is sick. I feel disappointed because it has been raining all day long. I feel delighted because my son is Star of the Week at his primary school. -------------- Xem thêm A Closer Look 1 Unit 3 trang 28 sgk Tiếng anh 9 Hướng dẫn giải sách giáo khoa Tiếng anh lớp 9. tiếng anh lớp 8 kết nối tri thức Cuối cùng, đừng quên tự kiểm tra bằng cách làm lại toàn bộ bài tập trang 26 mà không nhìn đáp án, sẽ nhớ cực lâu. tiếng anh lớp 8 smart world 1. worried/tense/stressed; relaxed/confident. 2. calm. 3. depressed/frustrated/stressed. 4. confident/relaxed/calm. 5. delighted/confident. 6. worried. Hướng dẫn dịch 1. Thu đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi nhưng cô vẫn cảm thấy lo lắng. Bây giờ cô ấy đã hoàn thành tốt bài thi nên cô cảm thấy thoải mái hơn rất nhiều. 2. Mẹ tôi là một người mạnh mẽ. Bà ấy luôn bình tĩnh thậm chí trong những tình huống tồi tệ nhất. 3. Linh cảm thấy căng thẳng về việc học của mình. Cô ấy lại thi rớt lần nữa. 4. Tôi nghĩ thuyết trình trước lớp là một ý kiến hay nếu bạn muốn tự tin hơn. 5. Emma cảm thấy hài lòng với kiểu tóc hợp thời trang mới của cô ấy. 6. Phúc, Nick và Amelie cảm thấy thất vọng. Họ muốn giúp Mai nhưng họ không biết phải làm gì cho cô ấy. 3. Match the statements with the functions. (Nối những câu sau với ý nghĩa của nó.) Hướng dẫn giải 1. encourage someone. 2. give advice to someone. 3. empathise with someone. 4. assure someone. 5. empathise with someone. 6. encourage someone. 4. How do you feel today? (Hôm nay bạn thấy thế nào) Work in pairs. Tell your friend how you today and what ... (Làm việc theo cặp. Nói với bạn của em hôm nay bạn thấy thế nào và những gì đã xảy ra khiến bạn cảm thấy như vậy. Bạn của em trả lời em, sử dụng các câu ở mục 3.) Hướng dẫn giải A: Today, I feel happy and motivated. My English teacher gave me 10 mark for my English presentation in class. I could prepare such a good presentation because I got reference from the website called Vietjack.com B: Well done! You did a really great job! I feel worried because my cat is sick. I feel disappointed because it has been raining all day long. I feel delighted because my son is Star of the Week at his primary school. -------------- Xem thêm A Closer Look 1 Unit 3 trang 28 sgk Tiếng anh 9 Hướng dẫn giải sách giáo khoa Tiếng anh lớp 9