Tiếng anh 9 trang 25: nouns

tiếng anh 9 trang 25 Nouns: skyscraper, dweller, index, asset, metro, traffic jam, urban sprawl, shopping mall, gallery, cinema, recreational facilities. Adjectives: cosmopolitan, metropolitan, multicultural, urban, downtown, populous, livable, modern, polluted. 2. Put one word from the box in each gap. (Điền 1 từ trong bảng vào chỗ trống.) Hướng dẫn giải 1. fascinating 2. noisy 3. full 4. crowded 5. urban 6. fabulous 7. bored 3. Complete each sentence with the word given, using comparison. ... (Hoàn thành câu với những từ đã cho, sử dụng cấu trúc so sánh.) Hướng dẫn giải 1. as interesting as. 2. the fastest. 3. the shortest. 4. less entertaining. 5. more carefully. 4. Complete each space with a phrasal verb from the list. ... (Hoàn thành chỗ trống với những cụm động từ trong danh sách.) Hướng dẫn giải 1. turned down 2. going on 3. get over 4. cheered up 5. turn back 6. found out 5. Rewrite each sentence so that it has a similar meaning and ... (Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi và có sử dụng các từ in hoa) Hướng dẫn giải 1. Turn off the lights when you leave the classroom. 2. Mai grew up in a small town in the south. 3. Kathy looked for the restaurant on her mobile phone. 4. My grandmother has got over her operation. 5. We are looking forward to seeing you again. 6. Work in two teams. The first team gives the name of a city or town in Viet Nam. ... (Làm việc theo 2 nhóm. Nhóm đầu tiên đưa ra tên của 1 thành phố hay thị trấn. Nhóm còn lại nói bất cứ một điểm du lịch tự nhiên hoặc nhân tạo nổi tiếng và ngược lại. Nhóm có nhiều hơn là nhóm thắng.) Hướng dẫn giải City Famous attractions Bac Ninh Dam pagoda, Phat Tich pagoda, Eight Kings of Ly empire Temple,… Ha Noi Ngoc Son temple, Ha Noi museum, Hoan Kiem lake,… Hoa Binh Kim Boi hot spring, Mai Chau valley Lam Dong Xuan Huong lake, Gougah waterfall ----------- Xem thêm Skills 2 Unit 2 trang 23 sgk Tiếng anh 9 Project Unit 2 trang 25 sgk Tiếng anh 9. tiếng anh 10 global success unit 8 Một số câu ở trang 25 dùng thì hiện tại hoàn thành. Hãy chú ý dấu hiệu nhận biết như “since” hay “for” để làm bài chính xác. 90phut tiếng rưỡi Getting Started (phần 1-3 trang 60-61 SGK Tiếng Anh 9 mới)

73.000 ₫
94.000 ₫ -18%
Quantity :