In 10 carts
Price: 194.000 ₫
Original Price: 1894000 ₫
Soạn anh 8 unit 2 looking back: soạn Looking back unit 2 lớp 8 Life in t
You can only make an offer when buying a single item
soạn anh 8 unit 2 looking back Soạn Looking back unit 2 lớp 8 Life in the countryside trang 24 dưới đây nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh 8 mới theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh 8 unit 2 trang 24 bao gồm gợi ý đáp án, hướng dẫn dịch giúp các em chuẩn bị bài tập ở nhà một cách chuẩn xác nhất.. soạn ngữ văn 9 chân trời sáng tạo Phần Pronunciation ở Looking Back yêu cầu đọc đúng âm /ʃ/ và /ʒ/. Ở Việt Nam, nhiều bạn phát âm nhầm /ʃ/ thành “x” tiếng Việt, nên cần luyện chậm và rõ. soạn anh 9 unit 3 skills 2 Soạn Anh 8 Unit 2: Looking Back Bài 1 Write the phrase from the box under the correct picture . (Viết cụm từ từ hộp dưới hình ảnh đúng). 1 Đáp án: 1. ploughing fields 2. catching fish 3. drying rice 4. unloading rice 5. feeding pigs 6. milking cows Hướng dẫn dịch: 1. ploughing fields = cày ruộng 2. catching fish = bắt cá 3. drying rice = phơi lúa 4. unloading rice = bốc xếp gạo 5. feeding pigs = cho lợn ăn 6. milking cows = vắt sữa bò Bài 2 Choose the correct answer A, B, or C . (Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C). 1. There is a huge cloud ______ as far as the eye can see. A. surrounded B. stretching C. vast 2. People in my village are really _______; they are always generous and friendly to visitors. A. well-trained B. funny C. hospitable 3. The development of cities destroys ____________ areas of countryside. 2 A. vast B. much C. stretching 4. The workers in our factory are very _______ because they took a lot of good training courses. A. hospitable B. kind C. well-trained 5. The area around the village is famous for its ________ landscape. A. picturesque B. boring C. dull Đáp án: 1. C 2. C 3. C 4. C 5. A Hướng dẫn dịch: 1. Có một đám mây khổng lồ bao la ngút tầm mắt. 2. Người dân làng tôi rất hiếu khách; họ luôn hào phóng và thân thiện với du khách. 3. Sự phát triển của các thành phố phá hủy các vùng nông thôn trải dài. 4. Các công nhân trong nhà máy của chúng tôi được đào tạo rất tốt vì họ đã tham gia rất nhiều khóa đào tạo tốt. 5. Khu vực xung quanh ngôi làng nổi tiếng với phong cảnh đẹp như tranh vẽ. 3 Bài 3 Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets. (Hoàn thành câu với dạng so sánh hơn của trạng từ trong ngoặc) 1. Every morning Nick gets up ten minutes (early) ___________ than his sister. 2. I speak French (fluently) ____________ now than I did last year. 3. You'll find your way around the village (easily) ____________ if you have a good map. 4. It rained (heavily) ______________ today than it did yesterday. 5. If you work (hard) ______________ , you will do (well) ______________ in your exam. Đáp án: 1. earlier 2. more fluently 3. easier 4. heavier 5. harder, better Hướng dẫn dịch: 1. Mỗi sáng Nick dậy sớm hơn em gái anh ấy 10 phút. 2. Bây giờ tôi nói tiếng Pháp lưu loát hơn so với năm ngoái. 3. Bạn sẽ tìm đường quanh làng dễ dàng hơn nếu bạn có một tấm bản đồ tốt. 4. Hôm nay trời mưa to hơn hôm qua. 5. Nếu bạn chăm chỉ hơn, bạn sẽ làm bài kiểm tra tốt hơn. Bài 4 Underline the mistakes in the sentences and correct them. (Gạch chân những lỗi sai trong câu và sửa lại). 1. I run faster as my brother does. 2. People in the city seem to react quicklier to changes than those in the country. 4 3. We need to work more hardly, especially at exam time. 4. You must finish harvesting the rice the earlier this year than you did last year. 5. As they climbed more highly up the mountain, the air became cooler. Đáp án: 1. as => than 2. quicklier => more quickly / quicker 3. more hardly => harder 4. the earlier => earlier 5. more highly => higher Hướng dẫn dịch: 1. Tôi chạy nhanh hơn anh trai tôi. 2. Người dân thành phố dường như phản ứng nhanh hơn với những thay đổi so với người dân ở nông thôn. 3. Chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ hơn, đặc biệt là trong thời gian thi cử. 4. Bạn phải hoàn thành việc thu hoạch lúa năm nay sớm hơn so với năm ngoái. 5. Khi họ càng lên cao trên núi, không khí trở nên mát mẻ hơn. 5
4.9 out of 5
(1894 reviews)