Kẹo kitkat: kitkat nghe gần giống như từ "Kito kato"
kẹo kitkat Kitkat nghe gần giống như từ "Kito kato" trong tiếng Nhật Bản, có nghĩa là "thắng chắc" và vì thế Kitkat trở thành thứ bánh ăn lấy hên của xứ sở mặt trời mọc và được người Nhật say mê sáng tạo nên hàng trăm hương vị khác nhau cho Kitkat. Biến Nhật Bản thành vương quốc Kitkat.. kẹo chupa chups cầu vồng Kẹo KitKat nổi tiếng với lớp wafer giòn và socola ngọt ngào, được Nestlé sản xuất tại nhiều quốc gia, ở Việt Nam được giới trẻ chuộng nhờ vị ngon “ăn là ghiền”. kẹo ngậm strepsil Hàng chục triệu khách du lịch đến Nhật Bản mua Kitkat về làm quà, ngay cả du khách đến từ quê hương của sản phẩm là Anh Quốc cũng mua hàng núi Kitkat đem về quê hương, bởi những hương vị sản phẩm mà họ không thể nằm mơ thấy ở quê hương mình: Vị mơ muối, trà xanh, tảo biển, wasabi, hay vị gừng… Tuy thế những chiếc Kitkat có vị truyền thống vẫn được nhiều người ưa chuộng.
Available
MercadoLíder | +10 thousand sales
-
Guaranteed PurchaseIt will open in a new window, receive the product you are expecting or we will refund your money.
Product reviews
Avaliação de características
Custo-benefício | |
Confortável | |
É leve | |
Qualidade dos materiais | |
Fácil para montar |